caryophyllaceous plant

caryophyllaceous plant

A pink carnation, a caryophyllaceous plant, blooms in a sunny garden.

Định nghĩa

Danh từ: Cây thuộc họ Caryophyllaceae (họ Cẩm chướng), một họ thực vật hoa bao gồm các loài như cẩm chướng, sao nhái, nhiều loại cây thân thảo khác.

dụ sử dụng
  • (Khu vườn đầy các loại cây thuộc họ Cẩm chướng, bao gồm cẩm chướng sao nhái.)
  • (Một cây thuộc họ Cẩm chướng thường các đốt phình ra mọc đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a caryophyllaceous plant in the wild": một loài cây thuộc họ Cẩm chướng mọc hoang dã.
    • Dianthus deltoides is a caryophyllaceous plant commonly found in meadows. (Dianthus deltoides một cây thuộc họ Cẩm chướng thường được tìm thấyđồng cỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Caryophyllaceae (danh từ): Họ Cẩm chướng, tên khoa học của họ thực vật này.
  • Caryophyllaceous (tính từ): thuộc về họ Cẩm chướng.
    • The caryophyllaceous family includes many ornamental species. (Họ Cẩm chướng bao gồm nhiều loài cây cảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Carnation plant: cây cẩm chướng (một loại cây tiêu biểu trong họ này).
  • Pink plant: cây sao nhái (một loại cây khác trong họ).
Các cụm từ liên quan
  • Caryophyllaceous flower: hoa của cây thuộc họ Cẩm chướng.
    • The caryophyllaceous flower has five petals and a distinct fragrance. (Hoa của cây thuộc họ Cẩm chướng năm cánh một mùi hương đặc biệt.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến cụm từ này thuật ngữ chuyên ngành thực vật học.)