caryota urens

Định nghĩa

Danh từ: Caryota urens một loài cây thuộc họ Cau, còn được gọi là cây đuôi chồn hoặc cây đường thốt nốt Ấn Độ. Loài cây này nguồn gốc từ Ấn Độ đến bán đảo Lai. Nhựa từ thân cây được dùng để sản xuất đường thốt nốt (jaggery), phần lõi thân cây cung cấp bột sago.

dụ sử dụng
  • (Cây thường được khai thác nhựa, nhựa này được đun sôi để làm đường thốt nốt.)
  • (Phần lõi thân của cây được chế biến thành bột sago, một loại tinh bột dùng trong nấu ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Caryota urens in traditional medicine": Trong y học cổ truyền, các bộ phận của cây được dùng để chữa một số bệnh như đau đầu hoặc rối loạn tiêu hóa.
    • The sap of Caryota urens is sometimes used as a tonic in Ayurveda. (Nhựa của cây Caryota urens đôi khi được dùng như một loại thuốc bổ trong Ayurveda.)
Biến thể từ gần giống
  • Caryota (danh từ): Chi thực vật bao gồm các loài cây đuôi chồn, trong đó .
  • Urens (tính từ, Latin): Nghĩa "đốt cháy" hoặc "gây bỏng rát", ám chỉ đặc tính gây kích ứng của quả cây này khi tiếp xúc.
Từ đồng nghĩa
  • Fishtail palm: Tên gọi chung cho các loài cây trong chi , do hình dạng giống đuôi .
  • Jaggery palm: Tên gọi dựa trên sản phẩm chính từ cây này đường thốt nốt.
  • Sago palm: Tên gọi dựa trên sản phẩm tinh bột sago từ lõi thân.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tap into: khai thác (nhựa cây).
    • Local farmers tap into the Caryota urens trees to collect sap. (Nông dân địa phương khai thác nhựa từ cây Caryota urens để thu thập nhựa.)
Thành ngữ liên quan
  • "To make a living from the palm": mưu sinh nhờ cây cọ.
    • Many villagers make a living from the Caryota urens, selling jaggery and sago. (Nhiều dân làng mưu sinh nhờ cây Caryota urens, bán đường thốt nốt bột sago.)