caspian

caspian

A cargo ship sails across the Caspian Sea.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Biển Caspi: Một hồ nước mặn lớn nằm giữa Iran Nga, được cung cấp nước bởi sông Volga. Đây vùng nước nội địa lớn nhất thế giới, thường được gọi là biển do kích thước khổng lồ đặc tính nước mặn.

dụ sử dụng
  • (Biển Caspi nguồn cung cấp trứng cá muối quan trọng.)
  • (Nhiều loài quý hiếm sốngkhu vực Caspi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Caspian" cũng có thể được dùng như một tính từ để chỉ các đối tượng liên quan đến vùng biển này, dụ như trong địa , sinh thái, hoặc chính trị.
    • The Caspian seal is an endangered species. (Hải cẩu Caspi một loài nguy tuyệt chủng.)
  • "Caspian basin": lưu vực Caspi, khu vực xung quanh biển này.
    • Oil exploration in the Caspian basin has increased. (Việc thăm dò dầu mỏlưu vực Caspi đã gia tăng.)
Biến thể từ gần giống
  • Caspian (tính từ): thuộc về Biển Caspi hoặc vùng Caspi.
    • The Caspian region has a unique climate. (Khu vực Caspi khí hậu độc đáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Biển Caspi: tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
  • Hồ Caspi: tên gọi chính xác hơn về mặt địa ( đây hồ nước mặn).
Các cụm từ liên quan
  • Caspian Sea: Biển Caspi (tên gọi thông dụng).
  • Caspian region: khu vực Caspi.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với từ "Caspian". Từ này chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh địa , lịch sử hoặc sinh thái.