casuarinaceae

casuarinaceae

A casuarinaceae tree stands tall by the seaside.

Định nghĩa

Casuarinaceae một danh từ (thực vật học) chỉ một họ thực vật hoa, chỉ bao gồm một chi duy nhất là chi Casuarina (cây phi lao).

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại thực vật học, Casuarinaceae được xếp vào bộ Fagales (bộ Cử).
  • Họ này đặc điểm nổi bật rễ nốt sần chứa vi khuẩn cố định đạm, giúp cải tạo đất.
Biến thể từ gần giống
  • Casuarina (danh từ): chi duy nhất trong họ Casuarinaceae, gồm các loài cây phi lao.
    • Chi Casuarina khoảng 17 loài.
  • Casuarinaceous (tính từ): thuộc về họ Casuarinaceae.
    • Đặc điểm casuarinaceous bao gồm cành rủ xuống quả hình nón nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Họ phi lao: tên thông dụng trong tiếng Việt để chỉ họ Casuarinaceae.
  • She-oak family: tên gọi phổ biến trong tiếng Anh.
Các cụm từ liên quan
  • Họ thực vật Casuarinaceae: cụm từ dùng trong sinh học để chỉ nhóm phân loại này.
    • Họ thực vật Casuarinaceae vai trò quan trọng trong hệ sinh thái ven biển.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này do tính chuyên ngành cao.