cat o'-mountain

/,kætə'mauntin/ Cách viết khác : (cat_o'-mountain) /,kætə'mauntin/
danh từ
  1. (động vật học) mèo rừng Âu
  2. (động vật học) con báo
  3. người hay gây gỗ, người thích đánh nhau
cat o'-mountain
A cat o'-mountain stalks through the tall grass.