cataract

/kætərækt/
danh từ
  1. thác nước lớn
  2. cơn mưa như trút nước
  3. (y học) bệnh đục nhân mắt
  4. (kỹ thuật) bộ hoãn xung; cái hãm, máy hãm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cataract"

cataract
A powerful cataract cascades down a rocky cliff into a misty pool below.