cavaillon

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) dải không tới cây (dải đất quay các gốc nho, cày máy cày không tới)
  2. dưa cavayông (giống dưa tâymiền nam nước Pháp)
cavaillon
Un agriculteur laboure un cavaillon dans son vignoble.