cave-dweller

/'keiv,dwelə/
Học thuật
Thân thiện
cave-dweller

A cave-dweller sits by a fire inside a rocky cave.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ở hang: Chỉ một người sống trong hang động, thường để trú ẩn.
    • Người thượng cổ: Chỉ những người tiền sử, đặc biệt trong thời kỳ đồ đá , lối sống trú trong các hang động tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Archaeologists found tools belonging to ancient cave-dwellers. (Các nhà khảo cổ tìm thấy công cụ thuộc về những người thượng cổ ở hang.)
    • The hermit lived like a modern cave-dweller in the mountains. (Vị ẩn sĩ sống như một người ở hang thời hiện đại trên núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Đôi khi được dùng một cách không trang trọng để chỉ một người sống rất tách biệt với xã hội hiện đại hoặc lối sống cực kỳ đơn giản, nguyên thủy.
    • Since he retired, he's become a bit of a cave-dweller, rarely leaving his house. (Kể từ khi nghỉ hưu, ông ấy trở nên hơi giống một người ở hang, hiếm khi rời khỏi nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Cave-dwelling (danh từ): Hành động hoặc tập quán sống trong hang động.
    • Cave-dwelling was common among early humans. (Việc sống trong hang động phổ biếnnhững con người sớm nhất.)
  • Cave-dwelling (tính từ): Mô tả một sinh vật hoặc người sống trong hang.
    • The cave-dwelling bat is sensitive to light. (Con dơi sống trong hang nhạy cảm với ánh sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Troglodyte (danh từ): Người ở hang; người sống ẩn dật.
  • Caveman (danh từ): Người thượng cổ, người hang động (thường dùng phổ biến hơn trong ngôn ngữ thông tục).
Từ trái nghĩa
  • City-dweller (danh từ): Cư dân thành thị, người sốngthành phố.
  • Modern human (danh từ): Con người hiện đại.
cave-dweller

A cave-dweller sits by a fire inside a rocky cave.

danh từ
  1. người ở hang, người thượng cổ