census bureau

census bureau

A census bureau employee hands a questionnaire to a resident at their front door.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Cục điều tra dân số: "census bureau" một cơ quan trực thuộc Bộ Thương mại Hoa Kỳ, chịu trách nhiệm tiến hành điều tra dân số, cung cấp thông tin nhân khẩu học phân tích về dân số của Hoa Kỳ.

dụ sử dụng
  • (Cục điều tra dân số công bố dữ liệu dân số mới mỗi năm.)
  • (Theo Cục điều tra dân số, dân số Hoa Kỳ đã tăng đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work for the Census Bureau": làm việc cho Cục điều tra dân số.

    • She has been working for the Census Bureau for over a decade. ( ấy đã làm việc cho Cục điều tra dân số hơn một thập kỷ.)
  • "Census Bureau data": dữ liệu của Cục điều tra dân số.

    • Researchers rely on Census Bureau data for demographic studies. (Các nhà nghiên cứu dựa vào dữ liệu của Cục điều tra dân số cho các nghiên cứu nhân khẩu học.)
Biến thể từ gần giống
  • Census (n): cuộc điều tra dân số.

    • The census is conducted every ten years. (Cuộc điều tra dân số được tiến hành mỗi mười năm một lần.)
  • Bureau (n): cục, vụ (một đơn vị hành chính trong chính phủ).

    • The Bureau of Labor Statistics releases employment reports. (Cục Thống Lao động công bố các báo cáo việc làm.)
Từ đồng nghĩa
  • Demographic agency: cơ quan nhân khẩu học.
  • Population survey office: văn phòng khảo sát dân số.
Các cụm từ liên quan
  • Census Bureau report: báo cáo của Cục điều tra dân số.

    • The Census Bureau report shows a decline in rural population. (Báo cáo của Cục điều tra dân số cho thấy sự suy giảm dân số nông thôn.)
  • Census Bureau estimate: ước tính của Cục điều tra dân số.

    • The Census Bureau estimate for next year's population is 340 million. (Ước tính của Cục điều tra dân số cho dân số năm tới 340 triệu.)
Thành ngữ liên quan
  • "Census Bureau count": con số thống của Cục điều tra dân số.
    • The Census Bureau count is used to allocate federal funding. (Con số thống của Cục điều tra dân số được dùng để phân bổ ngân sách liên bang.)