centaurea scabiosa

centaurea scabiosa

A bee lands on the purple flower head of a Centaurea scabiosa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Centaurea scabiosa tên khoa học của một loài thực vật thân thảo sống lâu năm, nguồn gốc từ châu Âu. Loài cây này thuộc chi Centaurea, họ Cúc (Asteraceae), đặc trưng bởi thân cao các cụm hoa màu tím.
    • Đặc điểm nhận dạng: Cây có thể cao từ 30 đến 120 cm, xẻ thùy sâu, hoa mọc thành đầu tròn với màu tím đậm hoặc hồng tím. Thường mọcđồng cỏ, ven đường hoặc vùng đất khô cằn.
dụ sử dụng
  • (Centaurea scabiosa một loài cây lâu năm cao của châu Âu với các cụm hoa màu tím.)
  • (Các cụm hoa màu tím của Centaurea scabiosa thu hút nhiều loài thụ phấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thực vật học: "Centaurea scabiosa" thường được sử dụng để phân biệt với các loài khác trong chi Centaurea, như Centaurea cyanus (hoa bắp) hay Centaurea nigra (cúc đen).

    • Botanists classify Centaurea scabiosa based on its leaf shape and flower head structure. (Các nhà thực vật học phân loại Centaurea scabiosa dựa trên hình dạng cấu trúc cụm hoa.)
  • Trong y học dân gian: Loài cây này đôi khi được dùng làm thảo dược để chữa các bệnh ngoài da hoặc làm thuốc lợi tiểu, chưa bằng chứng khoa học mạnh.

    • In traditional medicine, Centaurea scabiosa was used to treat skin conditions. (Trong y học cổ truyền, Centaurea scabiosa đã được dùng để chữa các bệnh về da.)
Biến thể từ gần giống
  • Greater knapweed: Tên thông thường trong tiếng Anh của Centaurea scabiosa.
  • Centaurea (danh từ): Chi thực vật chứa nhiều loài hoa tím hoặc hồng.
  • Scabiosa (danh từ): Tên riêng trong danh pháp khoa học, không nên nhầm với chi Scabiosa (họ Kim ngân).
Từ đồng nghĩa
  • Greater knapweed (danh từ): Tên gọi phổ biến trong tiếng Anh.
  • Hardheads (danh từ, không chính thức): Tên gọi khácmột số vùng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đây tên loài thực vật.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan trực tiếp đây thuật ngữ khoa học.