central standard time

central standard time

A clock on the wall shows Central Standard Time.

Định nghĩa

Danh từ: Giờ chuẩn miền Trung (Central Standard Time) múi giờ tiêu chuẩnkhu vực kinh tuyến thứ 6 phía tây Greenwich, được tính theo kinh tuyến 90 độ Tây, được sử dụngvùng trung tâm của Hoa Kỳ một số vùng của Canada Mexico.

dụ sử dụng
  • (Cuộc họp được lên lịch vào lúc 2:00 chiều theo Giờ chuẩn miền Trung.)
  • (Chicago, Dallas Thành phố Mexico đều tuân theo Giờ chuẩn miền Trung trong những tháng mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Central Standard Time (CST)": thường được viết tắt CST, được dùng để phân biệt với Giờ ban ngày miền Trung (CDT) trong mùa .
    • When it is 12:00 PM Central Standard Time, it is 1:00 PM Eastern Standard Time. (Khi 12:00 trưa theo Giờ chuẩn miền Trung, thì 1:00 chiều theo Giờ chuẩn miền Đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Central Daylight Time (CDT): Giờ ban ngày miền Trung, được áp dụng khi chuyển sang giờ mùa .
  • Central Time (CT): thuật ngữ chung chỉ cả Giờ chuẩn miền Trung Giờ ban ngày miền Trung.
Từ đồng nghĩa
  • CST: viết tắt phổ biến của Central Standard Time.
  • Múi giờ miền Trung Hoa Kỳ: cách gọi mô tả địa .
Các cụm từ liên quan
  • "to convert to Central Standard Time": chuyển đổi sang Giờ chuẩn miền Trung.
    • Please convert the time from UTC to Central Standard Time. (Vui lòng chuyển đổi thời gian từ UTC sang Giờ chuẩn miền Trung.)
Thành ngữ liên quan
  • "Central Standard Time zone": vùng múi giờ chuẩn miền Trung.
    • The Central Standard Time zone covers a large portion of the United States. (Vùng múi giờ chuẩn miền Trung bao phủ một phần lớn của Hoa Kỳ.)