centralism

/'sentrəlizm/
danh từ
  1. chế độ tập quyền trung ương; chế độ tập trung
    • democratic centralism
      chế độ tập trung dân chủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "centralism"

centralism
The government's centralism ensures uniform policies across all regions.