cephaloridine

cephaloridine

A scientist examines a vial of cephaloridine in the laboratory.

Định nghĩa

Danh từ: Cephaloridine một loại kháng sinh bán tổng hợp phổ rộng, được sản xuất bằng cách biến đổi cấu trúc của cephalosporin. Thuốc này thuộc nhóm kháng sinh cephalosporin thế hệ đầu, tác dụng tiêu diệt nhiều loại vi khuẩn gram dương gram âm.

dụ sử dụng
  • (Cephaloridine thường được sử dụng trong những năm 1960 1970 để điều trị nhiễm khuẩn.)
  • (Do độc tính trên thận, cephaloridine ngày nay không còn được đơn rộng rãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cephaloridine resistance": sự kháng thuốc cephaloridine, khi vi khuẩn không còn nhạy cảm với kháng sinh này.
    • The emergence of cephaloridine resistance limited its effectiveness in clinical practice. (Sự xuất hiện của kháng cephaloridine đã hạn chế hiệu quả của trong thực hành lâm sàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cephalosporin (n): nhóm kháng sinh cephaloridine thuộc về.
    • Cephalosporins are a class of beta-lactam antibiotics. (Cephalosporin một nhóm kháng sinh beta-lactam.)
  • Cephalothin (n): một loại kháng sinh cephalosporin khác, tương tự cephaloridine.
Từ đồng nghĩa
  • Kháng sinh cephalosporin thế hệ đầu: cephaloridine một đại diện của nhóm này.
  • Thuốc kháng sinh bán tổng hợp: cephaloridine được sản xuất bằng cách biến đổi cephalosporin tự nhiên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đây danh từ chỉ thuốc.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ y khoa chuyên ngành.