chán phè

chán phè

Công việc lặp đi lặp lại mỗi ngày thật là chán phè.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhàm chán, tẻ nhạt, không thú vị: "chán phè" diễn tả cảm giác chán ngán, mệt mỏi sự lặp đi lặp lại, đơn điệu hoặc thiếu hấp dẫn của một việc đó.
    • Buồn tẻ, vô vị: Chỉ trạng thái thiếu sinh khí, không điểm đặc sắc hoặc kích thích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công việc lặp đi lặp lại mỗi ngày thật chán phè.
    • Bộ phim ấy diễn biến chậm cốt truyện chán phè, tôi suýt ngủ gật.
    • Ngồi một mình trong phòng cả buổi chiều, cậu ấy cảm thấy chán phè.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh mức độ chán ngán: Từ "phè" được thêm vào "chán" tác dụng nhấn mạnh, làm tăng cảm giác chán nản, mệt mỏi so với chỉ dùng từ "chán".
    • So với "công việc chán", thì "công việc chán phè" nghe có vẻ nhàm chán mệt mỏi hơn nhiều.
Biến thể từ gần giống
  • Chán (tính từ): nhàm chán, không còn hứng thú.
    • Bài học này nghe thật chán.
  • Tẻ nhạt (tính từ): đơn điệu, không thay đổi hay thú vị.
    • Cuộc sống nơi thị trấn nhỏ khá tẻ nhạt.
  • Buồn chán (tính từ): vừa cảm giác buồn, vừa cảm giác chán.
    • ấy một buổi chiều buồn chán không việc để làm.
Từ đồng nghĩa
  • Nhàm chán: lặp lại đến mức gây cảm giác chán ngán.
  • Vô vị: không thú vị, hấp dẫn.
  • Đơn điệu: chỉ một kiểu, lặp lại y hệt, không thay đổi.
Từ trái nghĩa
  • Hấp dẫn: sức lôi cuốn, thu hút.
  • Thú vị: gây cảm giác vui thích, tò mò.
  • Sôi động: nhiều hoạt động, náo nhiệt.
Thành ngữ/cụm từ liên quan
  • Chán như cơm nếp nát: rất chán, chán đến cực điểm (thành ngữ so sánh).
    • Nghe giảng về quy định mới, tôi thấy chán như cơm nếp nát.
  • Chán đến tận cổ: chán đến mức tột độ, không thể chịu đựng thêm được.
    • Câu chuyện lê thê của ông ấy làm tôi chán đến tận cổ.