chèo bẻo

chèo bẻo

Trên cành cây, một con chèo bẻo đang rỉa lông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài chim thuộc họ Chèo bẻo (Dicruridae): Một loài chim nhỏ, kích thước trung bình, thường bộ lông màu đen bóng, đuôi dài chẻ đôi. Chúng tiếng kêu lanh lảnh thường bắt côn trùng khi đang bay.
    • Tính cách hay chòng ghẹo, châm chọc: (nghĩa bóng, thông tục) Dùng để chỉ người tính hay trêu chọc, nói móc, châm chọc người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • Trên cành cây, một con chèo bẻo đang rỉa lông.
    • Tiếng kêu của chèo bẻo vang lên lanh lảnh trong buổi chiều.
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Đừng làm cái bộ mặt chèo bẻo như thế!
    • Anh ta nổi tiếng tay chèo bẻo, hay chọc tức mọi người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mặt chèo bẻo": chỉ khuôn mặt hay biểu cảm có vẻ châm chọc, chòng ghẹo.
    • nhìn tôi với cái mặt chèo bẻo khó chịu.
  • "Tính chèo bẻo": chỉ tính cách hay trêu ghẹo, chọc ngoáy người khác.
    • Cậu ấy tính chèo bẻo nên đôi khi bị bạn tránh xa.
Biến thể từ gần giống
  • Chèo bẻo đuôi chẻ: Tên gọi khác để chỉ loài chim này, nhấn mạnh đặc điểm đuôi chẻ.
  • Chèo bẻo xám: Một loài trong cùng họ, bộ lông màu xám.
  • Chèo bẻo rừng: Chỉ các loài chèo bẻo sống trong môi trường rừng núi.
Từ đồng nghĩa
  • Chòng ghẹo: (động từ) trêu chọc, chọc ghẹo (gần nghĩa với nghĩa bóng của "chèo bẻo").
  • Châm chọc: (động từ) nói móc, nói kháy (gần nghĩa với nghĩa bóng của "chèo bẻo").
  • Chim drongo: Tên gọi tiếng Anh của loài chim này.
Thành ngữ liên quan
  • "Nói như chèo bẻo": (ít dùng) ý nói nói nhiều, nói lanh lảnh hoặc nói những lời châm chọc.
    • ấy cứ nói như chèo bẻo, chẳng ai cãi lại được.