chìm ngập

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chìm hoàn toàn dưới bề mặt chất lỏng: "chìm ngập" chỉ trạng thái một vật bị nhấn chìm hoàn toàn dưới nước hoặc chất lỏng, không còn nhìn thấy phần nàotrên mặt.
    • Hoàn toàn đắm chìm, bị bao trùm bởi một trạng thái, cảm xúc hoặc hoàn cảnh nào đó: "chìm ngập" được dùng theo nghĩa bóng để diễn tả việc bị cuốn hút hoặc bị chi phối hoàn toàn bởi một điều đó (thường tiêu cực).
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Con thuyền bị chìm ngập trong biển sau cơn bão. (Con thuyền bị nhấn chìm hoàn toàn dưới nước biển sau cơn bão.)
    • Cánh đồng lúa chìm ngập trong nước lũ. (Cánh đồng lúa bị nước lũ bao phủ hoàn toàn.)
  • Nghĩa bóng:

    • Anh ấy chìm ngập trong nỗi đau thương sau khi mất người thân. (Anh ấy hoàn toàn bị nỗi đau thương bao trùm.)
    • ấy chìm ngập trong suy , không để ý đến mọi thứ xung quanh. ( ấy hoàn toàn đắm chìm trong những suy nghĩ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chìm ngập trong xa hoa": sống trong cảnh xa hoa, phung phí, không tiết chế.

    • Sau khi trúng số, anh ta chìm ngập trong xa hoa, tiêu xài hoang phí. (Anh ta hoàn toàn đắm mình vào lối sống xa hoa.)
  • "chìm ngập trong nợ nần": bị nợ nần bao vây, không thoát ra được.

    • Do làm ăn thua lỗ, gia đình ông ấy chìm ngập trong nợ nần. (Gia đình ông ấy bị nợ nần bao trùm hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chìm (động từ): di chuyển xuống dưới bề mặt chất lỏng hoặc biến mất dần.

    • Tàu chìm dần dưới lòng biển. (Tàu di chuyển xuống dưới mặt nước biển.)
  • Ngập (động từ): bị phủ đầy, tràn ngập nước hoặc chất lỏng.

    • Đường phố ngập trong nước mưa. (Đường phố bị nước mưa phủ đầy.)
Từ đồng nghĩa
  • Đắm chìm: hoàn toàn bị cuốn vào một trạng thái hoặc hoạt động.

    • Anh ấy đắm chìm trong công việc. (Anh ấy hoàn toàn tập trung vào công việc.)
  • Bao phủ: bị che lấp, trùm lên toàn bộ.

    • Màn đêm bao phủ khắp nơi. (Màn đêm trùm lên toàn bộ không gian.)
Thành ngữ liên quan
  • Chìm ngập trong biển lửa: bị lửa bao trùm hoàn toàn, thường dùng để tả cảnh hỏa hoạn.

    • Ngôi làng chìm ngập trong biển lửa sau trận bom. (Ngôi làng bị lửa bao trùm hoàn toàn.)
  • Chìm ngập trong men say: say rượu đến mức không còn tỉnh táo.

    • Hắn ta chìm ngập trong men say suốt nhiều ngày. (Hắn ta say rượu hoàn toàn trong nhiều ngày.)
chìm ngập
Sau cơn bão, nhiều ngôi làng bị chìm ngập trong nước.