chí như

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Về phần, về mặt: "chí như" được dùng để chuyển hướng chủ đề hoặc giới thiệu một khía cạnh khác của vấn đề, thường mang ý nghĩa tương phản hoặc so sánh. Từ này thường xuất hiện trong văn phong trang trọng, cổ điển hoặc văn học.
    • dụ: Chí như việc học hành, lại lười biếng. (Về phần việc học, lại lười biếng.)
dụ sử dụng
  • (Về mặt tiền bạc, tôi chưa từng quan tâm.)
  • (Về phần việc đi du lịch, thầy tôi luôn khuyến khích.)
  • (Về phần những người bạn , anh ấy chẳng còn liên lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chí như" trong văn bản pháp lý hoặc học thuật: Dùng để phân tích hoặc đối chiếu các khía cạnh khác nhau.
    • Chí như điều khoản thứ ba, cần được xem xét kỹ lưỡng. (Về mặt điều khoản thứ ba, cần được xem xét kỹ lưỡng.)
  • "chí như" trong văn phong cổ điển: Thường đi với các từ như "vậy", "thì" để tạo cấu trúc logic.
    • Chí như việc lấy vợ, chàng trai ấy còn do dự. (Về phần việc lấy vợ, chàng trai ấy còn do dự.)
Biến thể từ gần giống
  • Chí (danh từ): ý chí, quyết tâmkhông liên quan đến "chí như".
    • chí thì nên. ( quyết tâm thì sẽ thành công.)
  • Như (liên từ): giống như, tương tựkhông liên quan đến "chí như".
    • Như tôi đã nói. (Giống như tôi đã nói.)
Từ đồng nghĩa
  • Về phần: dùng để chỉ một khía cạnh cụ thể.
    • Về phần tôi, tôi đồng ý. (Về phần tôi, tôi đồng ý.)
  • Về mặt: dùng để nói về một phương diện nào đó.
    • Về mặt kinh tế, dự án này khả thi. (Về mặt kinh tế, dự án này khả thi.)
  • Đối với: dùng để so sánh hoặc đối chiếu.
    • Đối với học sinh, việc học quan trọng. (Đối với học sinh, việc học quan trọng.)
Thành ngữ liên quan
  • Chí như vậy: một cách nói nhấn mạnh, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết cổ.
    • Chí như vậy, ta mới hiểu vấn đề. (Về phần đó, ta mới hiểu vấn đề.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chí như
Chí như việc học, anh ấy luôn rất nghiêm túc.