chính trị phạm

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bị giam giữ các hành vi liên quan đến chính trị: Một cá nhân bị chính quyền bắt giữ, giam cầm do bày tỏ quan điểm chính trị đối lập, tham gia các phong trào chính trị, hoặc thực hiện các hành vi nhà nước coi chống đối về mặt chính trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Một số tổ chức nhân quyền quốc tế đang vận động để các chính trị phạm được trả tự do.
    • Ông ấy bị kết án trở thành chính trị phạm hoạt động đòi dân chủ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bảo vệ quyền của chính trị phạm": một khái niệm thường được các tổ chức phi chính phủ nhà hoạt động nhân quyền sử dụng.
    • Nhiều hiệp ước quốc tế kêu gọi bảo vệ quyền của chính trị phạm.
Biến thể từ gần giống
  • nhân lương tâm (danh từ): Cụm từ thường được dùng với ý nghĩa tương tự, nhấn mạnh đến việc bị giam giữ niềm tin, tư tưởng.
  • nhân chính trị (danh từ): Một cách gọi khác, đồng nghĩa với "chính trị phạm".
Từ đồng nghĩa
  • nhân chính trị: Người bị đày lý do chính trị.
  • nhân lương tâm: Người bị giam giữ những quan điểm, tín ngưỡng hoặc hành động mang tính đấu tranh cho lương tâm không sử dụng bạo lực.
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Thuật ngữ này mang tính chất chính trị - xã hội nhạy cảm. Việc ai được xác định "chính trị phạm" thường phụ thuộc vào quan điểm của các bên liên quan (chính quyền, tổ chức nhân quyền, cộng đồng quốc tế). Một số chính quyền có thể sử dụng các tội danh hình sự khác để truy tố những người bị cho hoạt động chính trị đối lập.