chút chít

chút chít

Bé Na mới sinh được ba tháng mà đã chút chít lắm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tên một loài cây nhỏ, thường mọc hoang, hình trái tim vị chua: "chút chít" tên gọi dân gian của một loại cây thuộc họ Rau răm, thường được dùng làm rau ăn sống hoặc nấu canh chua.
    • Tiếng kêu chít chít, đặc biệt của chuột: "chút chít" có thể dùng để mô phỏng âm thanh the thé, nhỏ lặp lại, thường do loài gặm nhấm nhỏ phát ra.
  2. Tính từ:

    • (Thường dùng cho trẻ em) Mập mạp, bụ bẫm một cách đáng yêu: "chút chít" miêu tả vẻ ngoài tròn trĩnh, đầy đặn khỏe mạnh của trẻ nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Mẹ ra vườn hái một nắm chút chít về nấu canh.
    • chút chít vị chua thanh, rất hợp để ăn kèm với các món luộc.
  • Danh từ (chỉ âm thanh):

    • Trong góc bếp vẳng ra tiếng chút chít của chuột.
    • Đêm khuya thanh vắng, chỉ nghe tiếng dế tiếng chút chít từ xa.
  • Tính từ:

    • Na mới sinh được ba tháng đã chút chít lắm.
    • Nhìn đôi chút chít của con, mẹ chỉ muốn cưng nựng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cây chút chít": dùng để phân biệt rõ ràng với các nghĩa khác, chỉ loài thực vật.

    • Cây chút chít mọc nhiều ở ven đường quê.
  • "tiếng chút chít": nhấn mạnh đây từ tượng thanh.

    • Tiếng chút chít trong tường làm cả nhà mất ngủ.
Biến thể từ gần giống
  • Chít chít: (từ tượng thanh) gần giống với "chút chít", thường dùng để mô tả âm thanh nhỏ, liên tục.
  • Mập mạp / Bụ bẫm: (tính từ) có nghĩa tương tự với "chút chít" khi miêu tả trẻ em, nhưng không mang sắc thái đáng yêu, thân mật bằng.
Từ đồng nghĩa
  • Cây rau chua: chỉ loại cây vị chua, có thể dùng thay cho "chút chít" (nghĩa cây).
  • Chít chít: (từ tượng thanh) đồng nghĩa khi chỉ âm thanh.
  • Tròn trĩnh / Bầu bĩnh: (tính từ) đồng nghĩa khi miêu tả vẻ ngoài đầy đặn, dễ thương của trẻ.
Thành ngữ liên quan
  • chút chít: cụm từ thường dùng để khen trẻ em đôi phúng phính, hồng hào đáng yêu.
    • nào chút chít thế kia!