chơi đĩ

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi tìm quan hệ tình dục với gái mại dâm: Hành động của một người (thường nam giới) tìm đến trả tiền cho người bán dâm để quan hệ tình dục.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn ta bị vợ bắt quả tang đang định đi chơi đĩ. (Anh ta bị vợ bắt quả tang đang định đi tìm gái mại dâm.)
    • Những kẻ hay chơi đĩ thường tiêu tốn nhiều tiền bạc dễ mắc bệnh. (Những người hay đi tìm gái mại dâm thường tiêu tốn nhiều tiền bạc dễ mắc bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn chơi đĩ điếm": cụm từ thường dùng để chỉ lối sống trụy lạc, sa đà vào các thú vui nhục dục, trong đó việc tìm gái mại dâm.
    • Cuộc sống ăn chơi đĩ điếm đã khiến anh ta phá sản. (Lối sống trụy lạc, tìm gái mại dâm đã khiến anh ta phá sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Đi đĩ (động từ): có nghĩa tương tự "chơi đĩ".
  • Mua dâm (động từ): hành động trả tiền để quan hệ tình dục, từ ngữ mang tính chất pháp lý trung lập hơn.
  • Quan hệ với gái mại dâm (cụm động từ): cách diễn đạt dài hơn, mang tính mô tả.
Từ đồng nghĩa
  • tưng (động từ, tiếng lóng): đi tìm gái mại dâm.
  • Đi bóc bánh trả tiền (thành ngữ, tiếng lóng): ám chỉ việc đi tìm gái mại dâm.
Lưu ý sử dụng
  • Mức độ trang trọng: Từ "chơi đĩ" từ thông tục, mang sắc thái tiêu cực mạnh, thường dùng trong khẩu ngữ hoặc văn phong chỉ trích, miệt thị. Không sử dụng trong văn bản hành chính, pháp lý hoặc các ngữ cảnh trang trọng.
  • Hàm ý: Hành động này bị xã hội lên án, vi phạm đạo đức có thể vi phạm pháp luật về phòng chống mại dâm.