chạc
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chỗ phân nhánh, chỗ chia đôi: Chỉ điểm mà một thân, cành, đường... tách ra thành hai hoặc nhiều nhánh.
- Dây bện bằng tre, nứa: Một loại dây được tết, bện từ các nan tre, nứa mỏng, dùng để buộc, cột.
- (Khẩu ngữ) Hành động ăn nhờ, ăn chực: Việc đến ăn tại nhà người khác một cách không chính thức, thường là bất ngờ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa chỗ phân nhánh):
- Con chim đậu trên chạc cây. (Con chim đậu trên chỗ chia nhánh của cây.)
- Chiếc xe đạp bị kẹt ở chạc ba đường. (Chiếc xe đạp bị kẹt ở ngã ba đường.)
Danh từ (nghĩa dây bện):
- Người nông dân dùng chạc để buộc bó lúa. (Người nông dân dùng dây tre bện để buộc bó lúa.)
- Chạc xỏ mũi trâu giúp dễ dàng dắt đi. (Dây tre xỏ qua mũi trâu giúp dễ dàng dắt đi.)
Danh từ (nghĩa ăn nhờ):
- Nó đến nhà tôi ăn chạc bữa trưa. (Nó đến nhà tôi ăn nhờ bữa trưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Chạc chữ Y": Chỉ vật có hình dạng giống chữ Y, thường dùng trong kỹ thuật.
- Bộ phận này có hình chạc chữ Y. (Bộ phận này có hình dạng giống chữ Y.)
"Ăn chạc" (động từ): Hành động đi ăn nhờ.
- Thằng bé hay chạy sang hàng xóm ăn chạc. (Thằng bé hay chạy sang nhà hàng xóm ăn nhờ.)
Biến thể và từ liên quan
- Chạc ba: Ngã ba, điểm giao nhau của ba đường hoặc ba nhánh.
- Chạc cây: Chỗ cành cây chia nhánh.
- Chạc đòn cân: Phần hình chữ V ở đầu đòn cân để móc quả cân.
Từ đồng nghĩa
- Chỗ chia nhánh: Ngã, nơi phân nhánh.
- Dây bện: Dây tết, dây lạt.
- Ăn nhờ: Ăn chực, ăn ghẹ.
Thành ngữ liên quan
- Đến nhà ăn chạc: Chỉ thói quen hoặc hành động thường xuyên đến ăn nhờ tại nhà người khác.
- Nó có tật đến nhà ăn chạc, chẳng mời mà đến. (Nó có thói quen đến nhà ăn nhờ, không được mời cũng đến.)
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "chạc"