chấm hết
Định nghĩa
- Cụm động từ:
- Kết thúc, chấm dứt một cách dứt khoát: Dùng để chỉ việc đặt dấu chấm cuối cùng cho một văn bản, một câu chuyện, hoặc một sự việc, mang ý nghĩa kết thúc hoàn toàn, không còn tiếp diễn.
- Ngừng lại, kết thúc một giai đoạn: Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc có tính chất quyết định, nhấn mạnh sự kết thúc mang tính chất cuối cùng.
Ví dụ sử dụng
- Cụm động từ:
- Sau khi viết xong bức thư, anh ấy chấm hết bằng một dấu chấm than. (Sau khi viết xong bức thư, anh ấy kết thúc bằng một dấu chấm than.)
- Câu chuyện tình đẹp của họ đã phải chấm hết vì khoảng cách địa lý. (Câu chuyện tình đẹp của họ đã phải kết thúc vì khoảng cách địa lý.)
- Với bản án này, mọi hy vọng của bị cáo đã chấm hết. (Với bản án này, mọi hy vọng của bị cáo đã chấm dứt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Chấm hết cho...": Dùng để tuyên bố sự kết thúc của một điều gì đó.
- Buổi lễ long trọng chấm hết cho chuỗi sự kiện kỷ niệm. (Buổi lễ long trọng kết thúc cho chuỗi sự kiện kỷ niệm.)
Dùng như một sự tuyên bố: Thường đứng độc lập hoặc ở cuối câu để nhấn mạnh sự kết thúc.
- "Chúng ta không thể tiếp tục như thế này nữa. Chấm hết!" ("Chúng ta không thể tiếp tục như thế này nữa. Kết thúc!")
Biến thể và từ gần giống
Chấm dứt (động từ): Kết thúc, làm cho ngừng lại. Từ này gần nghĩa nhưng có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh hơn, từ trang trọng đến đời thường.
- Hai bên đã ký hiệp định chấm dứt xung đột. (Hai bên đã ký hiệp định kết thúc xung đột.)
Kết thúc (động từ): Kết thúc một cái gì đó. Đây là từ phổ biến và trung tính hơn.
- Buổi họp đã kết thúc vào lúc 5 giờ chiều. (Buổi họp đã kết thúc vào lúc 5 giờ chiều.)
Từ đồng nghĩa
- Kết liễu: Làm cho chấm dứt, kết thúc (thường mang sắc thái mạnh mẽ, dứt khoát).
- Chung cuộc: Kết thúc, kết cục (thường dùng cho một quá trình, cuộc thi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Chấm dứt: (Xem ở mục Biến thể và từ gần giống).
- Cắt đứt: Làm cho ngừng lại một cách đột ngột và dứt khoát, thường là mối quan hệ hoặc nguồn cung cấp.
- Anh ta quyết định cắt đứt mọi liên lạc với quá khứ. (Anh ta quyết định ngừng mọi liên lạc với quá khứ.)
Thành ngữ liên quan
- "Vạch đã kẻ, chấm đã hết": Chỉ một việc đã được quyết định xong xuôi, không thể thay đổi.
- Việc này đã rõ ràng, vạch đã kẻ, chấm đã hết, không bàn cãi gì nữa. (Việc này đã rõ ràng, mọi thứ đã được quyết định, không bàn cãi gì nữa.)