chấm phá

  1. đgt. Vẽ phóng mấy nét đơn sơ, không gò bó vào quy củ: bức tranh chấm phá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chấm phá"

chấm phá
Bức tranh chấm phá mô tả một cánh đồng hoa.