chấp nhất

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cố chấp, bảo thủ, khăng khăng giữ ý kiến của mình: Chỉ thái độ cứng nhắc, không chịu lắng nghe hay tiếp thu ý kiến, quan điểm của người khác, chỉ nhất nhất cho rằng mình đúng.
    • Hẹp hòi, độc đoán: Chỉ cách suy nghĩ hoặc hành xử thiếu sự bao dung, rộng lượng, chỉ chấp nhận một quan điểm duy nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy rất chấp nhất, không bao giờ chịu thay đổi quyết định của mình.
    • Tính chấp nhất khiến anh ta khó hợp tác với đồng nghiệp.
    • Đừng chấp nhất một chiều như vậy, hãy lắng nghe mọi người góp ý.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chấp nhất quan điểm": khăng khăng bám giữ một quan điểm nào đó, không chịu thay đổi.
    • Ông ấy chấp nhất quan điểm , không chấp nhận những cách làm mới.
  • "thái độ chấp nhất": thái độ cứng nhắc, bảo thủ.
    • Thái độ chấp nhất của anh ta trở ngại lớn cho cuộc đối thoại.
Biến thể từ gần giống
  • Cố chấp (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự ngoan cố, không chịu thay đổi.
  • Bảo thủ (tính từ): xu hướng giữ nguyên cái , ngại thay đổi, phần trùng nghĩa với "chấp nhất".
  • Độc đoán (tính từ): tự mình quyết định, không nghe ý kiến ai, thường đi kèm với sự chấp nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Ngoan cố: cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời khuyên.
  • Khăng khăng: nhất định giữ ý kiến, lập trường của mình.
Từ trái nghĩa
  • Cởi mở: sẵn sàng tiếp thu cái mới, ý kiến khác.
  • Linh hoạt: dễ dàng thay đổi, ứng biến cho phù hợp.
  • Khoan dung: rộng lượng, tha thứ, chấp nhận sự khác biệt.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "chấp nhất" thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để phê phán tính cách cứng nhắc, thiếu linh hoạt của một người.
  • Từ này ít khi dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chính thức phổ biến trong văn nói hoặc văn viết mang tính phân tích, đánh giá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chấp nhất"

chấp nhất
Anh ấy rất chấp nhất, không bao giờ chịu thay đổi quyết định của mình.