chất chính

Định nghĩa
  1. Động từ (cổ):
    • Hỏi ý kiến, tham khảo ý kiến: "chất chính" hành động hỏi hoặc xin ý kiến của ai đó về một vấn đề nào đó, thường được dùng trong văn phong trang trọng hoặc cổ xưa.
    • Chất vấn, tra hỏi: Trong một số ngữ cảnh, "chất chính" cũng có nghĩahỏi chi tiết, tra xét kỹ lưỡng để làm vấn đề.
dụ sử dụng
  • Hỏi ý kiến:

    • Tôi xin chất chính bạn đọc về vấn đề này. (Tôi xin hỏi ý kiến các bạn đọc về vấn đề này.)
    • Trước khi quyết định, ông ấy đã chất chính các chuyên gia. (Trước khi quyết định, ông ấy đã tham khảo ý kiến các chuyên gia.)
  • Chất vấn, tra hỏi:

    • Quan án chất chính tên trộm về hành vi của hắn. (Quan án tra hỏi tên trộm về hành vi của hắn.)
    • Họ chất chính nhau đến cùng để tìm ra sự thật. (Họ hỏi han nhau kỹ lưỡng để tìm ra sự thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chất chính ý kiến": tham khảo, hỏi ý kiến một cách chính thức.

    • Hội đồng đã chất chính ý kiến của các bên liên quan. (Hội đồng đã tham khảo ý kiến của các bên liên quan một cách chính thức.)
  • "chất chính nhau": hai bên trao đổi, hỏi đáp để làm vấn đề.

    • Họ chất chính nhau suốt buổi họp. (Họ hỏi đáp nhau suốt buổi họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Chất vấn (động từ): hỏi một cách chi tiết, nghiêm túc, thường mang tính đối chất.

    • Nhà báo chất vấn bộ trưởng về chính sách mới. (Nhà báo hỏi bộ trưởng một cách chi tiết về chính sách mới.)
  • Chính chất (danh từ, hiếm): bản chất thật, cốt lõi của sự vật.

    • Chính chất của vấn đề chỗ đó. (Bản chất thật của vấn đề chỗ đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Hỏi han: hỏi một cách thân mật, gần gũi.
  • Tham khảo: xin ý kiến để cân nhắc.
  • Tra hỏi: hỏi để tìm hiểu sự thật.
Thành ngữ liên quan
  • Chất chính cho ra lẽ: hỏi han, tra xét để tìm ra sự thật, lẽ phải.
    • Cần chất chính cho ra lẽ trước khi kết luận. (Cần hỏi han, tra xét kỹ lưỡng trước khi kết luận.)
chất chính
Nhà vua chất chính các đại thần trong điện thờ.