chairmanship

/'tʃeəmənʃip/
Học thuật
Thân thiện
chairmanship

The committee members vote on the new chairmanship.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức vụ chủ tịch: Vị trí, chức vụ của người đứng đầu (chủ tịch) một cuộc họp, một ủy ban, một hội đồng, hoặc một tổ chức.
    • Thời gian đảm nhiệm chức chủ tịch: Khoảng thời gian một người giữ chức vụ chủ tịch.
    • Sự lãnh đạo với tư cách chủ tịch: Cách thức hoặc phong cách điều hành, lãnh đạo của một chủ tịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was elected to the chairmanship of the committee. (Ông ấy đã được bầu vào chức vụ chủ tịch của ủy ban.)
    • Her chairmanship was marked by significant reforms. (Thời gian đảm nhiệm chức chủ tịch được đánh dấu bởi những cải cách quan trọng.)
    • The success of the conference depended largely on his skilled chairmanship. (Thành công của hội nghị phụ thuộc phần lớn vào tài điều hành của ông với tư cách chủ tịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "under someone's chairmanship": dưới sự chủ tọa/lãnh đạo của ai đó.
    • The meeting was conducted under the chairmanship of Dr. Jones. (Cuộc họp được tiến hành dưới sự chủ tọa của Tiến sĩ Jones.)
  • "to assume/take up the chairmanship": đảm nhận chức vụ chủ tịch.
    • She will take up the chairmanship next month. ( ấy sẽ đảm nhận chức chủ tịch vào tháng tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Chairman (n): Chủ tịch (nam).
  • Chairwoman (n): Nữ chủ tịch.
  • Chairperson (n): Chủ tịch (từ trung lập về giới tính).
  • Chair (n/ v): Ghế; hoặc (động từ) chủ trì, làm chủ tọa.
Từ đồng nghĩa
  • Presidency: Chức chủ tịch, chức tổng thống (thường cho tổ chức lớn hoặc quốc gia).
  • Leadership: Sự lãnh đạo (nghĩa rộng hơn).
  • Headship: Vị trí đứng đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với danh từ 'chairmanship')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'chairmanship')

chairmanship

The committee members vote on the new chairmanship.

danh từ
  1. chức chủ tịch