chalcolithique

Học thuật
Thân thiện
chalcolithique

L'archéologue étudie un site chalcolithique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Thời đại đồ đồng đá: Giai đoạn chuyển tiếp trong lịch sử loài người, nằm giữa thời đại đồ đá mới thời đại đồ đồng. Trong thời kỳ này, con người bắt đầu sử dụng đồng nguyên chất (đồng đỏ) bên cạnh công cụ bằng đá truyền thống.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) thời đại đồ đồng đá: Dùng để mô tả các nền văn hóa, di chỉ khảo cổ, hoặc hiện vật niên đại từ giai đoạn Chalcolithique.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le chalcolithique est une période de transition importante. (Thời đại đồ đồng đámột giai đoạn chuyển tiếp quan trọng.)
    • Les archéologues ont découvert un site datant du chalcolithique. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện một di chỉniên đại từ thời đại đồ đồng đá.)
  • Tính từ:

    • Ils ont étudié une civilisation chalcolithique en Anatolie. (Họ đã nghiên cứu một nền văn minh thuộc thời đại đồ đồng đá ở Anatolia.)
    • Ces poteries sont des artefacts chalcolithiques. (Những đồ gốm nàycác hiện vật thuộc thời đại đồ đồng đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Âge chalcolithique": Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh khía cạnh "thời đại" của giai đoạn này.
    • L'âge chalcolithique est aussi appelé "Énéolithique". (Thời đại đồ đồng đá còn được gọi là "Thời đại đồ đồng đá".)
Biến thể từ gần giống
  • Énéolithique (danh từ giống đực/tính từ): Từ đồng nghĩa chính xác của "chalcolithique", cũng có nghĩathời đại đồ đồng đá.
  • Cuprolithique (danh từ giống đực/tính từ): Một thuật ngữ ít phổ biến hơn, cùng chỉ giai đoạn này.
Từ đồng nghĩa
  • Âge du cuivre: Thời đại đồ đồng (nghĩa đen: thời đại của đồng), thường được dùng thay thế.
Lưu ý
  • Từ này bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp: (đồng) (đá).
  • Trong bối cảnh học thuật, "Chalcolithique" thường được viết hoa khi dùng như danh từ để chỉ một giai đoạn lịch sử cụ thể.
chalcolithique

L'archéologue étudie un site chalcolithique.

danh từ giống đực
  1. thời đại đồ đồng đá
tính từ
  1. xem (danh từ giống đực)