champleve

Adjective
  1. (kim loại) những chỗ được chạm khắc bằng kim loại được lấp đầy bằng men màu được nung lên ( dụ: các sản phẩm mỹ nghệ đồ đồng tráng men); men khảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

champleve
The artisan carefully applies enamel to the champleve copper plate.