champleve

Học thuật
Thân thiện
champleve

The artisan carefully applies enamel to the champleve copper plate.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Đồ kim loại) hoa văn được tạo bằng cách khắc/chạm lõm bề mặt, sau đó lấp đầy các khoảng trống đó bằng men màu nung kết: Một kỹ thuật trang trí đặc trưng, thường thấy trên các đồ vật mỹ nghệ bằng đồng. Từ này mô tả sản phẩm cuối cùng của quy trình này.
    • Men khảm (trên nền kim loại): Cách gọi khác của kỹ thuật sản phẩm trang trí này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The museum has a beautiful champlevé reliquary from the 12th century. (Bảo tàng một hòm thánh tích men khảm tuyệt đẹp từ thế kỷ 12.)
    • This champlevé enamel technique was highly developed in medieval Europe. (Kỹ thuật tráng men champlevé này đã được phát triển cao độchâu Âu thời Trung Cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, lịch sử nghệ thuật, khảo cổ học mô tả các đồ tạo tác, trang sức cổ.
    • Art historians distinguish between champlevé and cloisonné enameling. (Các nhà sử học nghệ thuật phân biệt giữa kỹ thuật tráng men champlevé cloisonné.)
Biến thể từ gần giống
  • Champlevé (danh từ): Cũng có thể được dùng như một danh từ để chỉ chính kỹ thuật này hoặc một vật thể được tạo ra bằng kỹ thuật đó.
    • This box is a fine example of champlevé. (Chiếc hộp này một dụ điển hình của đồ men khảm champlevé.)
  • Enamel (men): Chất liệu dùng để lấp đầy các phần được chạm khắc.
  • Cloisonné: Một kỹ thuật tráng men khác, trong đó các ngăn men được tạo bởi các sợi/dây kim loại gắn lên bề mặt, khác với việc khắc lõm bề mặt như trong champlevé.
Từ đồng nghĩa
  • Inlaid enamel: Men khảm (dịch nghĩa).
  • Field-filled enamel: Men lấp đầy nền (cách mô tả kỹ thuật).
champleve

The artisan carefully applies enamel to the champleve copper plate.

Adjective
  1. (kim loại) những chỗ được chạm khắc bằng kim loại được lấp đầy bằng men màu được nung lên ( dụ: các sản phẩm mỹ nghệ đồ đồng tráng men); men khảm

Từ tương tự