chancellorship
Định nghĩa
Danh từ:
- Chức vụ hoặc nhiệm kỳ của một chưởng ấn (chancellor): "Chancellorship" chỉ vị trí chính thức hoặc khoảng thời gian một người giữ chức vụ chưởng ấn, thường là người đứng đầu một trường đại học, cơ quan chính phủ, hoặc tòa án.
Ví dụ sử dụng
- (Chức vụ chưởng ấn của trường đại học đã được trao cho một nhà sử học nổi tiếng.)
- (Trong nhiệm kỳ chưởng ấn của ông, tổ chức này đã trải qua sự phát triển đáng kể.)
- (Cô ấy khao khát chức vụ chưởng ấn của tòa án liên bang.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To assume the chancellorship": đảm nhận chức vụ chưởng ấn. (Ông ấy đảm nhận chức vụ chưởng ấn sau một cuộc bỏ phiếu nhất trí của hội đồng.)
- "To resign from the chancellorship": từ chức chưởng ấn. (Vị chưởng ấn đã từ chức vì lý do sức khỏe.)
Biến thể và từ gần giống
- Chancellor (danh từ): chưởng ấn – người giữ chức vụ này. (Vị chưởng ấn đã có bài phát biểu tại buổi lễ tốt nghiệp.)
- Chancellorial (tính từ): thuộc về chức vụ chưởng ấn. (Các nhiệm vụ thuộc chức vụ chưởng ấn bao gồm giám sát các vấn đề học thuật.)
Từ đồng nghĩa
- Office of chancellor: chức vụ chưởng ấn.
- Rectorship (trong bối cảnh đại học): chức vụ hiệu trưởng (tương tự nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa).
- Leadership position: vị trí lãnh đạo (nghĩa rộng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- To take up the chancellorship: đảm nhận chức vụ chưởng ấn. (Cô ấy đảm nhận chức vụ chưởng ấn với một tầm nhìn cải cách.)
- To step down from the chancellorship: rời khỏi chức vụ chưởng ấn. (Ông ấy rời khỏi chức vụ chưởng ấn sau một thập kỷ phục vụ.)
Thành ngữ liên quan
- To hold the chancellorship: nắm giữ chức vụ chưởng ấn. (Cô ấy nắm giữ chức vụ chưởng ấn một cách xuất sắc trong nhiều năm.)
- To be elevated to the chancellorship: được thăng chức lên chức vụ chưởng ấn. (Ông ấy được thăng chức lên chức vụ chưởng ấn sau khi làm trưởng khoa.)