change owners
Cụm động từ: "change owners" có nghĩa là đổi chủ, tức là quyền sở hữu của một tài sản, doanh nghiệp, hoặc vật gì đó được chuyển từ người này sang người khác. Cụm từ này thường dùng để mô tả việc một thứ gì đó được bán hoặc chuyển nhượng cho chủ mới.
- (Nhà hàng này đã đổi chủ hai lần vào năm ngoái.)
- (Hiệu sách cũ đã đổi chủ sau khi chủ cũ về hưu.)
- (Công ty của chúng tôi đã đổi chủ vào năm 2020, dẫn đến sự thay đổi về ban quản lý.)
"to change owners quickly": đổi chủ nhanh chóng, thường dùng để chỉ tài sản được mua bán thường xuyên.
- That apartment building has changed owners several times in the last decade. (Tòa chung cư đó đã đổi chủ nhiều lần trong thập kỷ qua.)
"to change owners without notice": đổi chủ mà không có thông báo trước.
- The local gym changed owners without warning, leaving members confused. (Phòng tập thể dục địa phương đã đổi chủ mà không báo trước, khiến các thành viên bối rối.)
Change hands (cụm động từ): đổi tay, đổi chủ (một cách diễn đạt tương tự, phổ biến hơn trong văn nói).
- This property changed hands three times in five years. (Bất động sản này đã đổi tay ba lần trong năm năm.)
Ownership transfer (danh từ): chuyển nhượng quyền sở hữu.
- The ownership transfer was completed last month. (Việc chuyển nhượng quyền sở hữu đã hoàn tất vào tháng trước.)
Chuyển chủ: một cách diễn đạt tương tự, thường dùng trong tiếng Việt.
- Cửa hàng này đã chuyển chủ nhiều lần. (This store has changed owners many times.)
Đổi tay: từ đồng nghĩa thông tục, thường dùng cho tài sản hoặc đồ vật.
- Chiếc xe đó đã đổi tay nhiều chủ. (That car has changed hands many times.)
To change hands: đổi chủ, một thành ngữ phổ biến trong tiếng Anh, đồng nghĩa hoàn toàn với "change owners".
- The antique vase changed hands at the auction. (Chiếc bình cổ đã đổi chủ tại buổi đấu giá.)
To pass into new hands: chuyển sang tay chủ mới.
- The family business passed into new hands after the founder's retirement. (Doanh nghiệp gia đình đã chuyển sang tay chủ mới sau khi người sáng lập nghỉ hưu.)