chantourné

Học thuật
Thân thiện
chantourné

Un artisan découpe une pièce de bois chantourné.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tấm gỗ đẽo lượn: Một mảnh gỗ đã được cắt, đẽo hoặc tạo hình theo những đường cong uốn lượn, thường dùng trong trang trí nội thất, đồ gỗ hoặc kiến trúc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le chantourné de la tête de lit est très élaboré. (Tấm gỗ đẽo lượnđầu giường rất tinh xảo.)
    • Il a sculpté un beau chantourné pour encadrer le miroir. (Anh ấy đã chạm khắc một tấm gỗ đẽo lượn đẹp để viền cho chiếc gương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "travail de chantourné": công việc đẽo lượn, kỹ thuật tạo hình các đường cong trên gỗ.
    • La réalisation de cette frise demande un vrai savoir-faire en matière de travail de chantourné. (Việc thực hiện đường viền trang trí này đòi hỏi một kỹ năng thực thụ về công việc đẽo lượn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chantourner (động từ): đẽo lượn, cắt theo hình cong.

    • Il faut chantourner cette pièce de bois pour qu'elle épouse la courbe du mur. (Cần phải đẽo lượn mảnh gỗ này để ôm theo đường cong của bức tường.)
  • Chantournage (danh từ giống đực): sự đẽo lượn, kỹ thuật hoặc hành động tạo hình các đường cong trên vật liệu.

    • Le chantournage est une technique courante en ébénisterie. (Kỹ thuật đẽo lượnmột phương pháp phổ biến trong nghề đóng tủ bàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Découpe courbe: đường cắt cong, mảnh cắt cong.
  • Pièce cintrée: mảnh uốn cong, mảnh hình vòng cung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với danh từ "chantourné")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "chantourné")

chantourné

Un artisan découpe une pièce de bois chantourné.

danh từ giống đực
  1. tấm gỗ đẽo lượn

Từ chứa "chantourné"