chargeability

/,tʃɑ:dʤə'biliti/ Cách viết khác : (chargeableness) /'tʃɑ:dʤəblnis/
danh từ
  1. sự tính vào
  2. sự phải chịu, sự phải chịu phí tổn, sự phải nuôi nấng
  3. sự bắt phải chịu
  4. sự có thể bắt tội, sự có thể buộc tội; sự có thể tố cáo được
chargeability
The new equipment's chargeability to the project budget was carefully reviewed.