charybdis

charybdis

A ship carefully navigates away from the whirlpool of Charybdis.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Charybdis (trong thần thoại Hy Lạp) một vòng xoáy nước khổng lồ khả năng nuốt chửng tàu thuyền, nằmphía đối diện của một eo biển hẹp với quái vật Scylla.

dụ sử dụng
  • (Các thủy thủ bị mắc kẹt giữa Scylla Charybdis.)
  • (Trong thần thoại Hy Lạp, Charybdis một vòng xoáy nguy hiểm phá hủy tàu thuyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Between Scylla and Charybdis": thành ngữ chỉ tình huống khó khăn khi phải chọn giữa hai lựa chọn nguy hiểm, giống như "giữa hai lửa" hay "tiến thoái lưỡng nan".
    • He was between Scylla and Charybdis when deciding to quit his job or stay. (Anh ấygiữa hai lửa khi quyết định nghỉ việc hay ở lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Charybdian (adj): thuộc về Charybdis hoặc tính chất như vòng xoáy.
    • The charybdian forces of the ocean can be terrifying. (Các lực lượng như vòng xoáy của đại dương có thể rất đáng sợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Whirlpool: vòng xoáy nước.
    • The whirlpool was so strong it pulled the boat under. (Vòng xoáy mạnh đến nỗi kéo chiếc thuyền xuống nước.)
  • Maelstrom: vòng xoáy dữ dội, thường dùng trong văn học.
    • The ship was caught in a maelstrom. (Con tàu bị mắc kẹt trong một vòng xoáy dữ dội.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fall into Charybdis: rơi vào tình huống nguy hiểm.
    • Without proper planning, the project fell into Charybdis. (Không kế hoạch đúng đắn, dự án rơi vào tình huống nguy hiểm.)
Thành ngữ liên quan
  • Out of the frying pan into the fire: từ tình huống xấu này sang tình huống xấu khác, tương tự như "giữa Scylla Charybdis".
    • He left his job to start a business, but it was out of the frying pan into the fire. (Anh ấy bỏ việc để khởi nghiệp, nhưng đó từ chảo lửa sang than.)