chaufournier

Học thuật
Thân thiện
chaufournier

Le chaufournier surveille le four à chaux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thợ nung vôi: Người lao động nghề nghiệp chuyên sản xuất vôi sống bằng cách nung đá vôi trong các nung chuyên dụng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le chaufournier travaille près du four à chaux. (Người thợ nung vôi làm việc gần nung vôi.)
    • C'était un métier difficile que celui de chaufournier. (Nghề thợ nung vôimột nghề vất vả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu mang nghĩa lịch sử hoặc chuyên môn, dùng để chỉ một nghề thủ công truyền thống nay ít phổ biến.
    • Au XIXe siècle, le chaufournier était une figure importante dans les zones rurales. (Vào thế kỷ 19, người thợ nung vôimột nhân vật quan trọngcác vùng nông thôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chaux (danh từ giống cái): Vôi.
  • Four à chaux (cụm danh từ giống đực): nung vôi.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến. Có thể mô tả là (công nhân sản xuất vôi).
Lưu ý
  • Từ nàydanh từ chỉ nghề nghiệp, gốc từ (vôi) (). không dạng thức động từ hay thành ngữ phổ biến đi kèm.
chaufournier

Le chaufournier surveille le four à chaux.

danh từ giống đực
  1. thợ nung vôi