cheat on

Định nghĩa

Động từ (cụm động từ): Lừa dối, phản bội (người yêu, vợ/chồng) bằng cách quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người khác ngoài mối quan hệ chính thức.

dụ sử dụng
  • ( ấy lừa dối chồng mình.)
  • (Anh ấy đã lừa dối bạn gái mình trong nhiều tháng.)
  • (Có lẽ chồng ấy đang lừa dối?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cheat on someone": Cụm từ này luôn đi kèm với tân ngữ chỉ người bị phản bội.

    • She cheated on her partner with a coworker. ( ấy đã lừa dối bạn đời của mình với một đồng nghiệp.)
  • "cheat on a test/exam" (nghĩa khác, không liên quan đến tình cảm): Gian lận trong bài kiểm tra/kỳ thi.

    • He was caught cheating on the final exam. (Anh ấy bị bắt quả tang gian lận trong kỳ thi cuối kỳ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cheat (động từ): Gian lận, lừa gạt (nói chung).

    • He cheats at cards. (Anh ấy gian lận khi chơi bài.)
  • Cheating (danh từ/động tính từ): Hành động lừa dối, gian lận.

    • Cheating is unacceptable in a relationship. (Lừa dối không thể chấp nhận trong một mối quan hệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Be unfaithful to: Không chung thủy với.

    • She was unfaithful to her husband. ( ấy không chung thủy với chồng mình.)
  • Two-time: Lừa dối (thường dùng trong văn nói).

    • He's been two-timing his girlfriend. (Anh ấy đã lừa dối bạn gái mình.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cheat on (someone) with (someone else): Lừa dối người này với người khác.
    • She cheated on her husband with his best friend. ( ấy lừa dối chồng mình với bạn thân của anh ấy.)
Thành ngữ liên quan
  • Play away from home: Lừa dối vợ/chồng (thường dùng trong bối cảnh thể thao hoặc ẩn dụ).
    • He's been playing away from home for years. (Anh ấy đã lừa dối vợ trong nhiều năm.)