check in
Định nghĩa
Động từ (phrasal verb): - Làm thủ tục nhận phòng (khách sạn): Hành động thông báo sự có mặt và nhận phòng tại khách sạn. - Làm thủ tục đăng ký (sân bay): Hành động xác nhận sự có mặt và nhận thẻ lên máy bay tại sân bay.
Ví dụ sử dụng
- (Chúng tôi cần làm thủ tục nhận phòng tại khách sạn trước 3 giờ chiều.)
- (Hành khách phải làm thủ tục đăng ký ít nhất hai giờ trước khi khởi hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Check in online": Làm thủ tục trực tuyến qua mạng.
- You can check in online to save time at the airport. (Bạn có thể làm thủ tục trực tuyến để tiết kiệm thời gian ở sân bay.)
- "Check in baggage": Ký gửi hành lý khi làm thủ tục.
- I need to check in my suitcase before boarding. (Tôi cần ký gửi vali của mình trước khi lên máy bay.)
Biến thể và từ gần giống
- Check-in (danh từ): Quầy làm thủ tục hoặc quá trình làm thủ tục.
- The check-in counter is on the ground floor. (Quầy làm thủ tục ở tầng trệt.)
- Check-in time (danh từ): Giờ làm thủ tục.
- The check-in time at this hotel is 2 PM. (Giờ làm thủ tục nhận phòng tại khách sạn này là 2 giờ chiều.)
Từ đồng nghĩa
- Register: Đăng ký (thường dùng cho khách sạn hoặc sự kiện).
- Log in: Đăng nhập (trong ngữ cảnh kỹ thuật số).
- Sign in: Ký tên vào danh sách (tương tự check-in trong một số ngữ cảnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Check out: Làm thủ tục trả phòng (khách sạn) hoặc thanh toán (siêu thị).
- We will check out of the hotel tomorrow morning. (Chúng tôi sẽ làm thủ tục trả phòng vào sáng mai.)
- Check in with: Liên lạc hoặc báo cáo tình hình với ai đó.
- I'll check in with my manager after the meeting. (Tôi sẽ báo cáo tình hình với quản lý sau cuộc họp.)
Thành ngữ liên quan
- Check in on someone: Ghé thăm hoặc kiểm tra tình trạng của ai đó.
- I'll check in on my grandmother this weekend. (Tôi sẽ ghé thăm bà tôi vào cuối tuần này.)