chiến sĩ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người trực tiếp tham gia chiến đấu trong lực lượng vũ trang: Chỉ người thuộc quân đội, công an hoặc các lực lượng vũ trang khác, có nhiệm vụ chiến đấu, bảo vệ.
- Người tích cực đấu tranh, hoạt động vì một lý tưởng, mục tiêu cao đẹp: Dùng để chỉ những người nhiệt huyết, dấn thân cho một sự nghiệp, phong trào chính trị, xã hội hoặc văn hóa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các chiến sĩ biên phòng ngày đêm canh giữ vùng biên cương của Tổ quốc.
- Ông ấy là một chiến sĩ cách mạng lão thành, đã cống hiến cả cuộc đời cho độc lập dân tộc.
- Những chiến sĩ công an đã có mặt ngay lập tức tại hiện trường vụ tai nạn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "chiến sĩ" trong các danh hiệu thi đua: Dùng để vinh danh những cá nhân xuất sắc trong lao động, sản xuất, không liên quan đến chiến đấu.
- Anh ấy vừa được phong danh hiệu chiến sĩ thi đua toàn quốc.
- "chiến sĩ" với nghĩa biểu trưng: Dùng để ca ngợi tinh thần dũng cảm, xả thân trong một lĩnh vực nào đó.
- Cô ấy là một chiến sĩ trên mặt trận văn hóa, đấu tranh không mệt mỏi vì các giá trị nhân văn.
Biến thể và từ gần giống
- Chiến đấu (động từ): hành động tham gia trận đánh, cuộc chiến.
- Chiến binh (danh từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn chương hoặc để chỉ những người lính thời xưa, mang sắc thái cổ kính, hùng tráng hơn.
- Bộ đội (danh từ): từ thông dụng chỉ người lính trong quân đội nhân dân.
- Đồng chí (danh từ): từ xưng hô trong nội bộ các tổ chức chính trị, cách mạng, có thể dùng để gọi các cùng chí hướng.
Từ đồng nghĩa
- Lính (danh từ): từ thông tục, chỉ người trong quân đội.
- Quân nhân (danh từ): từ chính thức, chỉ người phục vụ trong quân đội.
- Chiến binh (danh từ): người tham gia chiến trận.
- Người lính (danh từ): cách gọi chung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- "Chiến sĩ diệt Mỹ": Danh hiệu vinh dự trong thời kỳ kháng chiến chống Mỹ.
- "Chiến sĩ quyết thắng": Khẩu hiệu thể hiện tinh thần và quyết tâm của người lính.
- dt. 1. Người thuộc lực lượng vũ trang: chiến sĩ quân đội nhân dân các chiến sĩ công an nhân dân. 2. Người đấu tranh cho lí tưởng cao đẹp: chiến sĩ cách mạng chiến sĩ Hoà Bình.