chiết xuất

chiết xuất

Công nghệ này giúp chiết xuất tinh dầu từ hoa hồng với hiệu suất cao.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tách lấy một hoặc nhiều thành phần cụ thể từ một hỗn hợp, vật liệu tự nhiên (thường thực vật) bằng các phương pháp hóa học hoặc vật : Hành động tách chiết các chất như tinh dầu, hợp chất hóa học từ nguyên liệu thô.
    • Thu thập, rút ra thông tin hoặc dữ liệu từ một nguồn phức tạp: Dùng trong ngữ cảnh trừu tượng hơn để chỉ việc lấy ra phần tinh túy, cốt lõi từ một khối lượng thông tin lớn.
  2. Danh từ:

    • Sản phẩm thu được từ quá trình tách chiết: Chỉ bản thân chất đã được tách ra, như tinh dầu, dịch chiết, hoặc hợp chất đặc.
    • Phần thông tin hoặc dữ liệu đã được chắt lọc: Phần nội dung cốt lõi được rút ra từ một tài liệu dài hoặc phức tạp.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Công nghệ này giúp chiết xuất tinh dầu từ hoa hồng với hiệu suất cao. (Phương pháp này giúp tách lấy tinh dầu từ hoa hồng một cách hiệu quả.)
    • Anh ấy khả năng chiết xuất những ý tưởng chính từ một báo cáo dài hàng trăm trang. (Anh ấy khả năng rút ra những ý tưởng cốt lõi từ một báo cáo rất dài.)
  • Danh từ:

    • Chiết xuất trà xanh trong mỹ phẩm này tác dụng chống oxy hóa. (Thành phần tách chiết từ trà xanh trong sản phẩm mỹ phẩm này tác dụng ngăn ngừa lão hóa.)
    • Đây chiết xuất những điểm quan trọng nhất từ cuộc họp. (Đây phần tóm tắt những nội dung quan trọng nhất được rút ra từ cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chiết xuất lạnh": Phương pháp chiết xuất không dùng nhiệt độ cao để giữ nguyên các chất dễ bay hơi hoặc nhạy cảm với nhiệt.
    • Tinh dầu oải hương chiết xuất lạnh thường giữ được hương thơm tươi mát hơn.
  • "dịch chiết": Dạng lỏng thu được sau quá trình ngâm, nấu hoặc chiết xuất nguyên liệu với dung môi.
    • Dịch chiết từ cây cam thảo thường được dùng trong các bài thuốc đông y.
Biến thể từ gần giống
  • Chiết (động từ): Hành động tách, lấy ra một phần; thường dùng trong hóa học ("chiết dung dịch") hoặc tài chính ("chiết khấu").
  • Trích xuất (động từ): Có nghĩa gần tương tự, thường dùng nhiều hơn trong ngữ cảnh công nghệ thông tin để chỉ việc lấy dữ liệu từ một nguồn.
  • Tinh chiết (động từ): Nhấn mạnh vào việc tách lấy phần tinh túy, tinh khiết nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Tách chiết: Nhấn mạnh vào hành động tách ra.
  • đặc: Nhấn mạnh vào kết quả làm đậm đặc các thành phần sau khi chiết xuất.
  • Rút ra: Dùng trong ngữ cảnh trừu tượng cho ý tưởng, thông tin.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chiết xuất ra: Hành động tạo ra, thu được sản phẩm từ quá trình chiết xuất.
    • Phương pháp mới có thể chiết xuất ra một loại hợp chất quý hiếm.
  • Được chiết xuất từ: Mô tả nguồn gốc của sản phẩm.
    • Hoạt chất này được chiết xuất từ vỏ cây liễu.
Thành ngữ liên quan
  • "Chiết xuất tinh hoa": (Nghĩa bóng) Chắt lọc, học hỏi những phần tinh túy, hay nhất từ nhiều nguồn khác nhau.
    • Nền ẩm thực Việt chiết xuất tinh hoa từ nhiều nền văn hóa.