chichiteux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Làm bộ làm điệu, õng ẹo: Dùng để miêu tả một người (thườngphụ nữ) cử chỉ, hành động cố tình tỏ ra kiểu cách, điệu đà, không tự nhiên, thường để gây sự chú ý hoặc tỏ vẻ quan trọng.
  2. Danh từ:

    • Người làm bộ làm điệu, người õng ẹo: Chỉ một người, thườngphụ nữ, thói quen hoặc tính cách làm bộ làm điệu, õng ẹo.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Elle a une démarche un peu chichiteuse. ( ấy dáng đi hơi làm điệu.)
    • Il trouve ses manières trop chichiteuses. (Anh ấy thấy cách cư xử của cô ta quá õng ẹo.)
  • Danh từ:

    • C'est une vraie chichiteuse ! (Cô ta đúngmột người làm bộ làm điệu thứ thiệt!)
    • Ne sois pas une chichiteuse, parle naturellement. (Đừng làm điệu, hãy nói chuyện tự nhiên đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái thân mật, suồng sã thường hàm ý chê bai, mỉa mai nhẹ. ít khi được dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Có thể dùng để nói về phong cách trang trí hoặc đồ vật quá cầu kỳ, kiểu cách: (Một cách trang trí cầu kỳ, màu mè).
Biến thể từ gần giống
  • Chichi (danh từ & tính từ, thân mật): Có nghĩa tương tự, chỉ sự làm bộ làm điệu, màu mè.
    • Faire des chichis (Làm bộ làm tịch, làm điệu).
  • Maniéré(e) (tính từ): cử chỉ, lời nói kiểu cách (có thể trang trọng hơn ).
  • Précieux/précieuse (tính từ): Cầu kỳ, kiểu cách (thường dùng cho ngôn ngữ, phong cách).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Affecté(e) (màu mè, không tự nhiên), coquet(te) (làm duyên), guindé(e) (cứng nhắc, kiểu cách).
  • Danh từ: Poseur/euse (kẻ thích làm bộ), précieux/précieuse (người cầu kỳ).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Naturel(le) (tự nhiên), simple (giản dị), décontracté(e) (thoải mái).
  • Danh từ: Personne naturelle (người tự nhiên).
tính từ
  1. (thân mật) làm bộ làm điệu õng ẹo
danh từ
  1. (thân mật) người làm bộ làm điệu