chiffonnage
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Sự vò nhàu: Hành động làm nhàu, làm nhăn một vật gì đó, thường là vải, giấy hoặc quần áo, khiến nó mất đi vẻ phẳng phiu, ngay ngắn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Le chiffonnage du papier est interdit avant de le jeter dans la corbeille. (Việc vò nhàu giấy bị cấm trước khi ném nó vào sọt rác.)
- Le chiffonnage de cette étoffe de soie l'a abîmée. (Việc vò nhàu tấm vải lụa này đã làm hỏng nó.)
- Évitez le chiffonnage du document important. (Hãy tránh làm nhàu tài liệu quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chiffonnage artistique": Kỹ thuật vò nhàu có chủ đích trong nghệ thuật, chẳng hạn như trong hội họa hoặc điêu khắc để tạo kết cấu.
- L'artiste utilise le chiffonnage du papier pour créer des reliefs. (Nghệ sĩ sử dụng kỹ thuật vò nhàu giấy để tạo hình nổi.)
Biến thể và từ gần giống
- Chiffonner (động từ): vò nhàu, làm nhăn.
- Il ne faut pas chiffonner sa chemise. (Không được vò nhàu áo sơ mi của mình.)
- Chiffon (danh từ giống đực): giẻ lau, giẻ rách; (danh từ giống cái) loại vải mỏng nhẹ.
- Nettoyer avec un chiffon. (Lau chùi bằng một miếng giẻ.)
Từ đồng nghĩa
- Froissage (danh từ giống đực): sự vò nhàu, sự làm nhăn.
- Plissage (danh từ giống đực): sự xếp nếp (thường có chủ đích, khác với "chiffonnage" thường chỉ sự nhàu nát vô ý).
Các cụm từ liên quan
- Être tout chiffonné: (tính từ) bị nhàu nhĩ, có vẻ nhăn nhúm, cũng có thể dùng để miêu tả người có vẻ mệt mỏi, rũ rượi.
- Sa veste est toute chiffonnée. (Áo khoác của anh ấy nhàu nhĩ hết cả.)
danh từ giống đực
- sự vò nhàu