chile hazel

chile hazel

A gardener harvests ripe chile hazel fruit from a shrub.

Định nghĩa

Danh từ:
- Cây bụi Chile quả màu đỏ san hô với hạt ăn được giống hạt dẻ: "chile hazel" chỉ một loại cây bụi nguồn gốc từ Chile, ra quả màu đỏ san hô, bên trong chứa hạt có thể ăn được, hương vị hình dạng tương tự hạt dẻ.

dụ sử dụng
  • (Cây bụi Chile một loại cây bụi độc đáo nguồn gốc từ Nam Mỹ.)
  • (Nông dân trồng cây bụi Chile để lấy hạt ăn được của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to harvest chile hazel": thu hoạch cây bụi Chile.

    • Local communities harvest chile hazel during the autumn season. (Các cộng đồng địa phương thu hoạch cây bụi Chile vào mùa thu.)
  • "chile hazel seed": hạt của cây bụi Chile.

    • The chile hazel seed is rich in nutrients and flavor. (Hạt của cây bụi Chile giàu chất dinh dưỡng hương vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Chilean hazel (n): tên gọi khác của cây bụi Chile.
    • The Chilean hazel is also known as Gevuina avellana. (Cây bụi Chile còn được gọi là Gevuina avellana.)
Từ đồng nghĩa
  • Gevuina avellana: tên khoa học của loài cây này.
  • Chilean nut: hạt của cây bụi Chile, đôi khi được gọi là hạt Chile.
Các cụm từ liên quan
  • Chile hazel tree: cây bụi Chile (đôi khi được gọi là cây, thực tế cây bụi).
    • The chile hazel tree grows in temperate climates. (Cây bụi Chile phát triểnkhí hậu ôn hòa.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "chile hazel".