chipotage

Học thuật
Thân thiện
chipotage

Il arrête toujours le marchandage pour un chipotage de quelques centimes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự cò kè, sự mặc cả từng li từng : Hành động tranh cãi, thương lượng một cách tỉ mỉ, keo kiệt về một khoản tiền nhỏ hoặc một lợi ích không đáng kể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le chipotage sur le prix des légumes au marché peut durer longtemps. (Việc cò kè giá cả của rau củchợ có thể kéo dài rất lâu.)
    • Arrête ton chipotage ! Ce n'est que quelques centimes. (Thôi ngay cái trò cò kè của anh đi! Chỉvài xu thôi .)
    • Il est connu pour son chipotage dans toutes les négociations. (Anh ta nổi tiếng sự cò kè của mình trong mọi cuộc thương lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être d'un chipotage": tỏ ra rất cò kè, keo kiệt.
    • Ce vendeur est d'un chipotage incroyable. (Người bán hàng này cò kè đến khó tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Chipoter (động từ): cò kè, bươi móc, làm việcđó một cách tỉ mỉ thườngvô ích.
    • Il chipote toujours sur les détails. (Anh ấy lúc nào cũng cò kè, bươi móc các chi tiết.)
  • Chipoteur / Chipoteuse (danh từ): người hay cò kè, người tỉ mẩn vặt vãnh.
Từ đồng nghĩa
  • Marchandage: sự mặc cả.
  • Lésinerie: sự keo kiệt, bủn xỉn.
  • Gratte: (thông tục) sự bòn mót, vặt vãnh.
Từ trái nghĩa
  • Générosité: sự hào phóng, rộng lượng.
  • Largeur d'esprit: sự rộng rãi, phóng khoáng.
chipotage

Il arrête toujours le marchandage pour un chipotage de quelques centimes.

danh từ giống đực
  1. sự cò kè