chlorenchyma

chlorenchyma

A leaf's green tissue contains chlorenchyma for photosynthesis.

Định nghĩa

Danh từ: mềm lục lạp (chlorenchyma) một loại thực vật, cụ thể mềm (parenchyma), các tế bào của chứa các lạp thể lục (lục lạp). Đây chịu trách nhiệm chính cho quá trình quang hợpthực vật.

dụ sử dụng
  • ( được cấu tạo chủ yếu từ mềm lục lạp, nơi chứa nhiều lục lạp.)
  • (Ở thực vật thủy sinh, mềm lục lạp giúp trao đổi khí quang hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Chlorenchyma thường được tìm thấy trong các bộ phận xanh của cây như , thân non, vỏ quả xanh.
  • Trong giải phẫu thực vật, chlorenchyma được phân biệt với các loại mềm khác như mềm dự trữ (aerenchyma) hay mềm dẫn truyền (collenchyma) bởi sự hiện diện của lục lạp.
Biến thể từ gần giống
  • Chlorophyll (n): chất diệp lục, sắc tố chính trong lục lạp.
  • Chloroplast (n): lục lạp, bào quan chứa sắc tố quang hợp.
  • Parenchyma (n): mềm, loại thực vật cơ bản.
Từ đồng nghĩa
  • quang hợp: thực vật thực hiện chức năng quang hợp.
  • lục: chứa lục lạp (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến chlorenchyma đây thuật ngữ chuyên ngành thực vật học.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đến chlorenchyma đây thuật ngữ khoa học.