chlorhydrique

Học thuật
Thân thiện
chlorhydrique

L'acide chlorhydrique est conservé dans un flacon de laboratoire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về hóa học) Clohiđric: Từ này mô tả một hợp chất hóa học chứa clo hydro, đặc biệt là khi nói về axit được tạo thành từ sự kết hợp của hai nguyên tố này.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'acide chlorhydrique est un produit chimique très corrosif. (Axit clohiđricmột hóa chất rất ăn mòn.)
    • On utilise une solution chlorhydrique pour certains nettoyages industriels. (Người ta sử dụng dung dịch clohiđric cho một số công việc làm sạch công nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này hầu như luôn được sử dụng trong cụm từ cố định acide chlorhydrique (axit clohiđric). Khi đứng một mình, thường ngầm hiểuđề cập đến axit này hoặc các dung dịch của .
Biến thể từ gần giống
  • Chlorure (danh từ): Clorua, một hợp chất hóa học của clo với một nguyên tố hoặc gốc khác.
    • Le chlorure de sodium est le sel de table. (Natri clorua là muối ăn.)
  • Hydrochlorique: Đâymột từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn trong tiếng Pháp, chủ yếu được dùng trong các văn bản khoa học chuyên sâu hoặc tiếng Anh ().
Từ đồng nghĩa
  • Hydrochlorique (tính từ): (Có nghĩa tương đương, ít dùng trong tiếng Pháp phổ thông).
chlorhydrique

L'acide chlorhydrique est conservé dans un flacon de laboratoire.

tính từ
  1. (hóa học) clohiđric
    • Acide chlorhydrique
      axit clohiđric