chlorophoneus nigrifrons

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại bách thanh bụi rậm: "chlorophoneus nigrifrons" tên khoa học của một loài chim thuộc họ bách thanh (Malaconotidae), thường được gọi là bách thanh trán đen. Loài này sống trong các khu vực bụi rậmchâu Phi.
dụ sử dụng
  • (Loài chlorophoneus nigrifrons được biết đến với trán đen đặc trưng tiếng hót du dương.)
  • (Các nhà điểu cầm học nghiên cứu hành vi của loài chlorophoneus nigrifrons trong môi trường sống tự nhiên của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A specimen of chlorophoneus nigrifrons": một mẫu vật của loài bách thanh trán đen.
    • The museum displayed a specimen of chlorophoneus nigrifrons collected in the 19th century. (Bảo tàng trưng bày một mẫu vật loài chlorophoneus nigrifrons được thu thập vào thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Bush shrike (danh từ): bách thanh bụi rậm, tên gọi chung cho các loài chim thuộc họ Malaconotidae.
  • Black-fronted bush shrike (danh từ): tên thông dụng của loài chlorophoneus nigrifrons trong tiếng Anh.
Từ đồng nghĩa
  • Black-fronted bush shrike: bách thanh trán đen (tên thông dụng trong tiếng Anh).
  • Malaconotus nigrifrons: tên đồng nghĩa của loài này trong phân loại học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đây tên khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan.