cho qua

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Bỏ qua, không xử phạt hoặc không trách cứ: Hành động cố ý không xem xét, không bắt lỗi hoặc không trừng phạt một lỗi lầm, sai sót nào đó.
    • Làm ngơ, không để tâm đến: Thái độ không quan tâm, không phản ứng lại một sự việc khó chịu hoặc một lời nói không hay.
dụ sử dụng
  • Bỏ qua, không trách cứ:

    • Lần này tôi sẽ cho qua, nhưng lần sau đừng tái phạm. (Lần này tôi sẽ không bắt lỗi, nhưng lần sau không được vi phạm nữa.)
    • nhân viên mắc lỗi, sếp vẫn cho qua anh ta mới vào nghề. (Mặc dù nhân viên sai sót, cấp trên vẫn không phạt anh ta còn non kinh nghiệm.)
  • Làm ngơ, không để tâm:

    • Những lời bình phẩmcăn cứ, tôi quyết định cho qua. (Tôi quyết định không quan tâm đến những lời nói thiếu cơ sở.)
    • Anh ấy nghe thấy nhưng cố tình cho qua để tránh xung đột. (Anh ấy biết nhưng cố ý làm ngơ để không gây mâu thuẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cho qua chuyện đó": quyết định không nhắc đến, không xét nữa một sự việc đã xảy ra.

    • Mọi người khuyên ấy nên cho qua chuyện đó sống cho hiện tại. (Mọi người khuyên ấy nên bỏ qua chuyện tập trung vào cuộc sống hiện tại.)
  • "cho qua cho được": cố gắng hoặc ép bản thân phải bỏ qua một điều đó, thường khó khăn.

    • bị xúc phạm, anh ấy cũng cố cho qua cho được danh dự gia đình. ( bị làm nhục, anh ấy vẫn cố gắng làm ngơ danh dự của gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Tha thứ (động từ): rộng lượng không trách cứ, không hận thù lỗi lầm của người khác. (Mang sắc thái cao đẹp hơn, thường xuất phát từ lòng bao dung).
  • Bỏ qua (cụm động từ): không tính đến, không để ý đến. (Có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
  • Lờ đi (cụm động từ): cố tình không để ý, không phản ứng. (Nhấn mạnh hành động chủ động làm ngơ).
Từ đồng nghĩa
  • Bỏ qua: không xét đến.
  • Lờ đi: làm ngơ, không đếm xỉa.
  • Thứ lỗi: tha thứ cho lỗi lầm.
Thành ngữ liên quan
  • Một điều nhịn, chín điều lành: (Khuyên nhủ nên nhẫn nhịn, bỏ qua để mọi việc tốt đẹp hơn). liên quan đến tinh thần "cho qua" để giữ hoà khí.
    • Cứ cho qua những chuyện nhỏ, "một điều nhịn, chín điều lành" . (Hãy bỏ qua những việc vặt, nhịn một chút sẽ được nhiều điều tốt.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cho qua"

cho qua
Một người bảo vệ vui vẻ cho qua khách vào cổng.