cholécystite

Học thuật
Thân thiện
cholécystite

Une patiente consulte un médecin pour une douleur due à une cholécystite.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Viêm túi mật: "cholécystite" là một thuật ngữ y học chỉ tình trạng viêm của túi mật, một cơ quan nhỏ nằm dưới gan chức năng dự trữ mật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le patient souffre d'une cholécystite aiguë. (Bệnh nhân đang bị viêm túi mật cấp tính.)
    • La cholécystite est souvent causée par des calculs biliaires. (Viêm túi mật thường do sỏi mật gây ra.)
    • Le médecin a diagnostiqué une cholécystite chronique. (Bác sĩ đã chẩn đoán viêm túi mật mãn tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cholécystite aiguë": viêm túi mật cấp tính, một tình trạng viêm đột ngột nghiêm trọng.

    • Une cholécystite aiguë nécessite souvent une intervention chirurgicale. (Viêm túi mật cấp tính thường cần phải phẫu thuật.)
  • "cholécystite chronique": viêm túi mật mãn tính, tình trạng viêm kéo dài hoặc tái phát.

    • La cholécystite chronique peut entraîner un épaississement de la paroi de la vésicule. (Viêm túi mật mãn tính có thể dẫn đến dày thành túi mật.)
  • "cholécystite alithiasique": viêm túi mật không do sỏi, một dạng viêm hiếm gặp không liên quan đến sỏi mật.

    • La cholécystite alithiasique survient parfois chez les patients gravement malades. (Viêm túi mật không do sỏi đôi khi xảy ranhững bệnh nhân bị bệnh nặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cholécystectomie (n.f): phẫu thuật cắt bỏ túi mật, thườngphương pháp điều trị cho viêm túi mật nặng.

    • Après plusieurs crises, une cholécystectomie a été recommandée. (Sau nhiều cơn đau, việc cắt bỏ túi mật đã được đề nghị.)
  • Cholécystique (adj): thuộc về túi mật.

    • La douleur cholécystique est typiquement située dans le quadrant supérieur droit de l'abdomen. (Cơn đau túi mật thường nằmgóc phần phía trên bên phải của bụng.)
Từ đồng nghĩa
  • Inflammation de la vésicule biliaire: viêm túi mật (cách diễn đạt mô tả hơn là thuật ngữ chuyên môn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột danh từ y học chuyên ngành, không phrasal verb đi kèm.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng đâymột thuật ngữ y học chuyên ngành, không thành ngữ thông dụng.)

cholécystite

Une patiente consulte un médecin pour une douleur due à une cholécystite.

danh từ giống cái
  1. (y học) viêm túi mật