chong chong

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái mở to, không nhắm lại được (của mắt): Dùng để miêu tả đôi mắt không thể nhắm lại để ngủ, thường do quá tỉnh táo, căng thẳng hoặc bị kích thích.
    • Trạng thái thức trắng, không ngủ được: Có thể dùng để chỉ trạng thái thức suốt đêm, mắt luôn mở to.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Uống trà đặc xong, mắt tôi cứ chong chong mãi không ngủ được.
    • Lo lắng cho kỳ thi, đêm qua mắt cậu ấy chong chong đến sáng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mắt chong chong": cụm từ phổ biến nhất, miêu tả trực tiếp đôi mắt không chịu nhắm.

    • Tiếng ồn bên ngoài khiến mắt đứa bé cứ chong chong.
  • "thức chong chong": thức suốt đêm với đôi mắt mở to.

    • Anh ấy thức chong chong canh cho bệnh nhân.
Biến thể từ gần giống
  • Thao thức (động từ): trằn trọc, không ngủ được lo nghĩ.
  • Trằn trọc (tính từ/động từ): thao thức, trở mình không yên khi ngủ.
  • Thức trắng (động từ/cụm động từ): thức suốt đêm.
Từ đồng nghĩa
  • Thao láo: (thông tục) mắt mở to, không chịu nhắm (thường dùng với sắc thái tiêu cực hơn).
  • Mở thao láo: cụm từ đồng nghĩa gần với "mắt chong chong".
Lưu ý sử dụng
  • Từ "chong chong" chủ yếu được dùng trong văn nói văn viết mang tính miêu tả, biểu cảm.
  • Từ này thường đi kèm với danh từ "mắt" để tạo thành cụm "mắt chong chong".
  • Đây một từ láy, mang âm điệu tác dụng gợi hình, gợi cảm mạnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chong chong"

chong chong
Đứa bé nằm trên giường với đôi mắt chong chong nhìn lên trần nhà.