chorionic villus sampling

chorionic villus sampling

A doctor performs chorionic villus sampling on a pregnant patient.

Định nghĩa

Danh từ: - Chọc hút gai nhau: "Chorionic villus sampling" (CVS) một xét nghiệm trước sinh được thực hiện để phát hiện các khuyết tật bẩm sinhgiai đoạn đầu của thai kỳ. Trong thủ thuật này, một mẫu nhỏ từ các gai nhau (những cấu trúc nhỏ giống ngón tay trong nhau thai) được lấy ra phân tích.

dụ sử dụng
  • (Bác sĩ khuyên nên thực hiện chọc hút gai nhau để kiểm tra các rối loạn di truyền.)
  • (Chọc hút gai nhau thường được thực hiện trong khoảng tuần thứ 10 đến 13 của thai kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to undergo chorionic villus sampling": trải qua thủ thuật chọc hút gai nhau.

    • She decided to undergo chorionic villus sampling after the initial screening. ( ấy quyết định trải qua chọc hút gai nhau sau khi sàng lọc ban đầu.)
  • "the results of chorionic villus sampling": kết quả của xét nghiệm chọc hút gai nhau.

    • The results of chorionic villus sampling showed no chromosomal abnormalities. (Kết quả của chọc hút gai nhau cho thấy không bất thường nhiễm sắc thể.)
Biến thể từ gần giống
  • CVS (viết tắt): viết tắt của "chorionic villus sampling".

    • CVS is a common prenatal diagnostic test. (CVS một xét nghiệm chẩn đoán trước sinh phổ biến.)
  • Chorionic villi (danh từ số nhiều): gai nhaucác cấu trúc trong nhau thai được lấy mẫu trong thủ thuật.

    • The chorionic villi are rich in genetic material. (Các gai nhau rất giàu vật chất di truyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Prenatal biopsy of chorionic villi: sinh thiết gai nhau trước sinh.
  • CVS test: xét nghiệm CVS.
Các cụm từ liên quan
  • "to perform chorionic villus sampling": thực hiện thủ thuật chọc hút gai nhau.

    • The specialist will perform chorionic villus sampling under ultrasound guidance. (Chuyên gia sẽ thực hiện chọc hút gai nhau dưới sự hướng dẫn của siêu âm.)
  • "the risk of miscarriage with chorionic villus sampling": nguy sảy thai khi làm chọc hút gai nhau.

    • The risk of miscarriage with chorionic villus sampling is slightly higher than with amniocentesis. (Nguy sảy thai khi làm chọc hút gai nhau cao hơn một chút so với chọc ối.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ y khoa "chorionic villus sampling".