chough

/tʃʌf/
Học thuật
Thân thiện
chough

A red-legged chough perches on a rocky cliff overlooking the sea.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài chim thuộc họ Quạ (Corvidae): "chough" tên gọi chung cho một vài loài chim thuộc chi Pyrrhocorax, chân mỏ màu đỏ tươi hoặc vàng, bộ lông đen bóng. Chúng thường sốngcác vùng núi đá bờ biển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We spotted a chough circling above the cliff. (Chúng tôi nhìn thấy một con quạ chân đỏ đang lượn vòng trên vách đá.)
    • The red-billed chough is a protected species in this region. (Loài quạ mỏ đỏ một loài được bảo vệ trong khu vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Alpine chough": chỉ cụ thể loài quạ mỏ vàng (Pyrrhocorax graculus), sốngvùng núi cao Alps.

    • The Alpine chough is well-adapted to high altitudes. (Quạ mỏ vàng Alps rất thích nghi với độ cao.)
  • "Red-billed chough": chỉ cụ thể loài quạ mỏ đỏ (Pyrrhocorax pyrrhocorax).

    • The call of the red-billed chough is very distinctive. (Tiếng kêu của quạ mỏ đỏ rất đặc trưng.)
Biến thể từ gần giống
  • Corvid (n): thuộc họ Quạ (Corvidae), bao gồm quạ, quạ thường, ác là.
  • Jackdaw (n): chim quạ đen nhỏ (thuộc chi ), thường bị nhầm lẫn với "chough" nhưng kích thước nhỏ hơn màu sắc khác.
Từ đồng nghĩa
  • Red-legged crow: Quạ chân đỏ (cách gọi mô tả phổ biến).
  • Pyrrhocorax: Tên khoa học của chi chim này.
Thông tin thêm
  • "Chough" một từ chuyên biệt trong ngành điểu học. Trong tiếng Việt, thường được dịch "quạ chân đỏ" hoặc "quạ mỏ đỏ" dựa trên đặc điểm nổi bật nhất của loài. Chúng khác với quạ đen thông thường (crow/raven) ở màu sắc chân mỏ sặc sỡ, thường tiếng kêu the thé, chói tai.
chough

A red-legged chough perches on a rocky cliff overlooking the sea.

danh từ
  1. (động vật học) quạ chân dỏ

Từ gần giống